LifeTrails · 文章
學習越南語Day10
學習越南語Day10
今天學了基本的自我介紹,和一些新單字
Chúng em:晚輩的自稱(不含聽話者)
Chúng tôi:正式場合用,但不能用於長輩(不含聽話者)
Chúng ta:用於同輩份或長輩對晚輩(含聽話者)
Chúng mình
:• 用於同輩、同年齡(含聽話者)
Chúng em chào cô ạ!
我們(學生)跟老師打招呼。
Chúng mình đi ăn cơm đi
我們去吃飯吧。(同輩)
Chào bạn! 你好!
Tự giới thiệu 自我介紹
Tự ăn 自己吃
Tự uống 自己喝
Tự quyết định 自己決定
Hôm nay tôi rất vui. 今天我很開心。
Tôi quen cô ấy. 我認識他。
Tôi/Mình tên là+名字
Tôi/Mình là+名字
Tên tôi/mình là+名字
Bạn tên là gì? (Tên bạn là gì?) 你叫什麼名字?